CẢNG QUY NHƠN BẠN ĐỒNG HÀNH CÙNG KCN BECAMEX BÌNH ĐỊNH

CẢNG QUY NHƠN BẠN ĐỒNG HÀNH CÙNG KCN BECAMEX BÌNH ĐỊNH

Cảng Quy Nhơn là tiêu chí quan trọng khi Becamex IDC chọn Bình Định làm dự án khu công nghiệp Becamex Bình Định

Cảng Quy Nhơn là một trong 4 cảng lớn nhất của cả nước trực thuộc Tổng công ty Hàng hải Việt Nam là đầu mối giao  thương quan trọng, cảng Quy Nhơn nằm sát tuyết hàng hải Quốc tế nên thuận tiện cho các tàu ra vào, đây là cảng tổng hợp quốc gia, đầu mối khu vực của nhóm cảng biển Nam Trung Bộ.

Cảng Quy Nhơn nằm trong Vịnh Quy Nhơn có Bán đảo Phương Mai che chắn, kín gió, rất thuận lợi cho tàu neo đậu và xếp dỡ hàng quanh năm. Luồng tàu và cầu Cảng có độ sâu tự nhiên có thể tiếp nhận được các loại tàu đến 30.000 DWT ra/vào bình thường và tàu 50.000 DWT (giảm tải).  Điều đáng vui mừng khi năm 2020 Cảng Quy Nhơn đã thông qua trên 11 triệu tấn một kỷ lục của Cảng Quy Nhơn

Tấn hàng thứ 11 triệu thông quan Cảng Quy Nhơn (ảnh quynhonport.vn)

 Khu Công Nghiệp Becamex và Cảng Quy Nhơn là bạn đồng hành  từ khâu sản xuất hàng hóa đến lưu thông vận chuyển hàng hóa đi khắp cả nước và trên thế giới giúp cho Bình Định là trung tâm công nghiệp của khu vực Miền Trung nói riêng và cả nước nói chung.

Video giới thiệu Cảng Quy Nhơn

Các thông tin Cảng Quy Nhơn: 

 Luồng vào Cảng:

Dài: 9 km, Rộng: 110 m, Độ sâu: -11 m (độ sâu nhỏ nhất tính đến mực nước số “0 hải đồ”)
Chế độ thủy triều: Bán nhật triều không đều.
Chênh lệch bình quân: 2 m. Mớn nước cao nhất tàu ra vào: -13.8 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được:
– Cỡ tàu đến 30.000 DWT với tần suất bình thường.
– Cỡ tàu đến 50.000 DWT giảm tải.

Cầu Bến 

Thông số cầu bến Cảng Quy Nhơn
Cầu Cảng Quy Nhơn

Kho Bãi:

* Tổng diện tích mặt bằng: 31 ha, Trong đó:
Kho: 30.732 m2, trong đó kho CFS 1.971 m2 .
Bãi: 201.000 m2 ; Trong đó bãi chứa container 68.000 m2.
Bồn: 12.000 m;  Xilo: 9.000 tấn
Sức chứa tổng cộng: 200.000 MT.

* Năng lực hạ tầng kỹ thuật bãi container lạnh:
Diện tích bãi chứa: 1.811 m2, sức chứa 54×40.
Khả năng chịu tải: 04 tấn/m2
Khung giàn thép: 03 giàn
Tủ điện và ổ cắm: 09 tủ điện – 54 ổ cắm
Hệ thống đèn chiếu sáng: 02 bộ đèn pha 400W
Máy phát điện 3 pha dự phòng: công suất 650KVA

Thiết bị chính:

Thiết bị chính_ Cảng Quy Nhơn

Hàng hoá thông qua:

Hàng Hóa Thông qua  Cảng Quy Nhơn

Các dịch vụ chính:

♦ Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng. Dịch vụ đưa đón tàu ra vào cảng, hỗ trợ, lai dắt tàu biển;
♦ Kinh doanh kho/bãi, kho ngoại quan;
♦ Bốc xếp, giao nhận hàng hóa;
♦ Đại lý vận tải hàng hóa, đại lý tàu biển, đại lý vận tải thủy/bộ, vận tải đa phương thức;
♦ Mua bán vật tư, thiết bị phục vụ khai thác cảng và kinh doanh xuất/nhập khẩu;
♦ Đại lý kinh doanh xăng dầu;
♦ Sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí;
♦ Bảo dưỡng, sửa chữa các loại động cơ, phương tiện vận tải thủy/bộ;
♦ Xây dựng, sửa chữa cầu cảng; gia công lắp ghép các bộ phận của cầu và bến cảng;
♦ San lấp mặt bằng; Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;
♦ Sản xuất đồ gỗ;
♦ Dịch vụ ăn uống, cung ứng lương thực, thực phẩm cho tàu biển;
♦ Dịch vụ PTI, bảo trì, chạy điện, sửa chữa, vệ sinh container lạnh                                                               
 Hệ thống máy tính:

♦ Hệ thống các phần mềm quản lý: Kế toán tài chính Nhân sự tiền lương; Khai thác hàng tổng hợp; hàng container; Văn phòng điện tử, Cân ô tô điện tử,…
♦ Lĩnh vực áp dụng: văn phòng, quản lý, điều hành, gián tiếp, trực tiếp SXKD của Công ty.

 Quy định khác:

* Khoảng cách từ Cảng Quy Nhơn đến:

– Vũng Tàu : 310 Hải lý.
– Sài Gòn     : 350 Hải lý.
– Đà Nẵng   : 189 Hải lý.
– Hải Phòng: 486 Hải lý.

* Nội quy, quy định khai thác của Cảng vụ khu vực:

+ Bắt buộc tàu lai: Có.
+ Cập cầu: Cấp gió: 3m/s; cấp sóng: 4m/s; tốc độ dòng chảy: 2m/s.
+ Neo tại cầu: Cấp gió: 3m/s; cấp sóng: 4m/s; tốc độ dòng chảy: 2m/s.
+ Chân hoa tiêu hàng hải khi hành thủy trên luồng: 01m.
+ Dự trữ dưới đáy tàu tại bến thường sử dụng: 01m.
+ Điểm đón hoa tiêu (tọa độ): phao 0
+ Neo đỗ tránh bão tại khu vực: phao 0
+ Luồng lạch: 1 chiều
Dài: 9 Km; độ sâu (Hải đồ): -11 m. Rộng: 110 m
Thời gian khai thác trong ngày của luồng: 24/24 giờ.
Chu kỳ nạo vét: 24 tháng.
Mức sa bồi: 0,2 m /năm.
+ Báo hiệu hàng hải: Phao đèn, chập tiêu.

* Các quy định về môi trường:

+ Vệ sinh tàu: chế độ đổ rác trong khu vực 2 ngày/lần.
+ Phòng chống cháy nổ: theo quy định.

Tham khảo: Cảng Quy Nhơn 

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on pinterest
Share on skype
Share on telegram

Bài viết cùng chủ đề

Tiến độ dự án Becamex Bình Định được gấp rút triển khai

Tiến độ dự án Becamex Bình Định được lãnh đạo tỉnh Bình Định sáng ngày 22/02/2021 cùng các ngành liên quan kiểm tra Sau 5 tháng thi công từ 9/2020 đến nay tiến độ dự án Becamex Bình Định đã hoàn thành các thủ tục bồi thường, công tác kiểm đếm hiện trường được đẩy

BECAMEX IDC GỬI THƯ CHÚC TẾT QUÝ KHÁCH HÀNG

CHÚC MỪNG NĂM MỚI – XUÂN TÂN SỬU 2021 Kính gửi Quý Khách hàng và Đối tác ! Nhân dịp Tết Nguyên Đán Tân Sửu năm 2021, Ban lãnh đạo cùng toàn thể nhân viên Tổng Công ty Becamex IDC xin gửi đến Quý Khách hàng và Đối tác lời chúc sức khỏe, hạnh phúc

Scroll to Top